| Tính sẵn có: | |
|---|---|
| Số lượng: | |
Ống dẫn khí PVC là sản phẩm hiệu suất cao được chế tạo tỉ mỉ từ nhựa PVC nguyên sinh, đảm bảo tính linh hoạt đặc biệt và khả năng chịu nhiệt độ thấp vượt trội.
1. Ưu việt về xây dựng và vật liệu
Vỏ ngoài của ống này cũng được làm bằng nhựa PVC nguyên chất. Vật liệu này mang lại cho ống khả năng chống bức xạ tia cực tím, dầu và mài mòn vượt trội. Trong khi đó, ống bên trong được gia cố bằng sợi polyester cực chắc chắn. Thiết kế sáng tạo này không chỉ nâng cao tính toàn vẹn về cấu trúc của ống mà còn giúp giảm trọng lượng đáng kể. Trên thực tế, nó nặng hơn 20% mỗi foot so với các ống cao su tương đương. Ngoài ra, ống có khả năng chống nứt và phai màu cao, đảm bảo tính thẩm mỹ và chức năng lâu dài của nó.
2. Thông số hiệu suất
Ống khí PVC này có thể duy trì tính linh hoạt ngay cả ở nhiệt độ cực thấp, xuống tới -40°F. Nó được đánh giá là có thể chịu được áp suất lên tới 300 PSI, khiến nó phù hợp với nhiều ứng dụng. Nó là sự lựa chọn lý tưởng cho các dụng cụ điện, bơm lốp và các ứng dụng khí nén khác.
3. Phạm vi ứng dụng
Nhờ khả năng chống tia cực tím, dầu và mài mòn, ống rất phù hợp để sử dụng hàng ngày trong nhiều môi trường khác nhau, bao gồm các hoạt động xây dựng, ô tô, công nghiệp, nông nghiệp và đội tàu. Thiết kế nhẹ của nó là một lợi thế đáng kể vì nó cho phép dễ dàng xử lý và cơ động. Hơn nữa, ống có độ bền cao, không bị đổi màu hay phai màu khi tiếp xúc với các yếu tố tự nhiên, đảm bảo ống vẫn ở tình trạng tốt ngay cả khi sử dụng ngoài trời kéo dài.
Tóm lại, ống khí PVC kết hợp các lợi ích của vật liệu chất lượng cao, hiệu suất tuyệt vời và khả năng ứng dụng rộng rãi, khiến nó trở thành giải pháp đáng tin cậy cho nhu cầu khí nén trong các ngành công nghiệp đa dạng.
Mã mặt hàng |
NHẬN DẠNG |
OD |
WP |
BP |
Chiều dài |
Cân nặng |
Âm lượng |
|||
inch |
mm |
mm |
psi |
thanh |
psi |
thanh |
m/cuộn |
kg/m |
m3/cuộn |
|
PAH-06 |
1/4' |
6.4 |
12 |
300 |
20 |
900 |
60 |
100 |
0.108 |
0.024 |
PAH-08 |
16/5' |
8 |
14 |
300 |
20 |
900 |
60 |
100 |
0.143 |
0.029 |
PAH-10 |
8/3' |
10 |
16 |
300 |
20 |
900 |
60 |
100 |
0.169 |
0.040 |
PAH-13 |
1/2' |
13 |
20 |
300 |
20 |
900 |
60 |
100 |
0.250 |
0.058 |
PAH-16 |
8/5' |
16 |
25 |
300 |
20 |
900 |
60 |
50 |
0.392 |
0.040 |
PAH-19 |
3/4' |
19 |
28 |
300 |
20 |
900 |
60 |
50 |
0.468 |
0.057 |
PAH-25 |
1' |
25 |
35 |
300 |
20 |
900 |
60 |
50 |
0.660 |
0.094 |
PAH-32 |
1-1/4' |
32 |
44 |
300 |
20 |
900 |
60 |
50 |
1.010 |
0.169 |
PAH-38 |
1-1/2' |
38 |
50 |
300 |
20 |
900 |
60 |
50 |
1.170 |
0.227 |
PAH-50 |
2' |
50 |
64 |
300 |
20 |
900 |
60 |
50 |
1.766 |
0.375 |